KHUÔN ĐÚC MẪU VỮA XI MĂNG
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Xuất xứ: Việt Nam/Trung Quốc
Chất liệu: Thép cứng chịu lực CT3, Gang, Nhựa
Bao gồm:
Khuôn đúc mẫu vữa 40x40x160 mm bằng Thép
Khuôn đúc mẫu vữa 40x40x160 mm bằng Gang
Khuôn đúc mẫu vữa 4x4x16 cm bằng Nhựa
Khuôn đúc mẫu vữa 50x50x50 mm bằng Thép
Khuôn đúc mẫu vữa 5x5x5 cm bằng Gang
Khuôn đúc mẫu vữa 70,7x70,7x70,7 mm bằng Gang
Khuôn đúc mẫu vữa 70,7x70,7x70,7 mm bằng Thép
Khuôn đúc mẫu vữa trình trụ D50xH100mm bằng Thép
Khuôn đúc mẫu vữa xi măng
Trong các thí nghiệm đánh giá chất lượng xi măng và vữa, từ cường độ nén, cường độ uốn đến khả năng chịu kéo hay tính đồng nhất vật liệu, khuôn đúc mẫu chuẩn chính là bước khởi đầu quan trọng, đảm bảo mẫu thử chính xác hình dáng, kích thước và thể tích theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Đó là lý do Khuôn đúc mẫu vữa xi măng luôn được xem là thiết bị nền tảng trong các phòng thí nghiệm Las-XD, trung tâm kiểm định và nhà máy sản xuất vật liệu.



✅Đáp ứng mọi tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế mới nhất
Các loại khuôn do Việt Nam hoặc Trung Quốc sản xuất, phân phối bởi Công ty TNHH Thiết Bị Natraco, đều tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn như:
| Tiêu chuẩn áp dụng | Quốc gia/ Tổ chức | Mục đích sử dụng |
|---|---|---|
| TCVN 6016:2011 | Việt Nam | Xác định cường độ nén & uốn của vữa |
| ASTM C109 / C109M | Hoa Kỳ | Mẫu lập phương xác định cường độ nén xi măng |
| EN 196-1:2016 | Châu Âu | Phép thử uốn & nén mẫu hình lăng trụ 40x40x160mm |
| TCVN 3121-11:2003 | Việt Nam | Xác định tính chất cơ lý vữa xây |
* Lưu ý: Mỗi kích thước khuôn phù hợp với từng tiêu chuẩn và phép thử khác nhau. Sử dụng đúng loại khuôn sẽ giúp giảm sai số, nâng cao độ lặp lại và đảm bảo độ tin cậy của kết quả thí nghiệm.
Các loại khuôn đúc mẫu phổ biến:
| Hình dạng mẫu | Kích thước (mm) | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| Lăng trụ | 40 x 40 x 160 | Thí nghiệm uốn và nén (TCVN 6016, EN 196-1) |
| Lập phương | 50 x 50 x 50 | Cường độ nén vữa (ASTM C109, TCVN 3121) |
| Lập phương | 70.7 x 70.7 x 70.7 | Cường độ nén xi măng, vữa xây (phổ biến trong ASTM, TCVN) |
| Trụ tròn | D50 x H100 | Thí nghiệm cơ học khác (thường áp dụng cho vật liệu đặc biệt) |

Chất liệu khuôn – Lựa chọn linh hoạt cho mọi nhu cầu
Khuôn thép:
Bền, chính xác, không biến dạng sau nhiều lần sử dụng. Phù hợp các phòng thí nghiệm tiêu chuẩn, nơi yêu cầu độ chính xác cao.
Khuôn gang:
Có độ ổn định hình học và chịu mài mòn tốt. Thường dùng trong môi trường thí nghiệm nặng.
Khuôn nhựa cứng:
Trọng lượng nhẹ, dễ tháo lắp, phù hợp cho thí nghiệm định kỳ hoặc các phòng kiểm định lưu động.
Ưu điểm vượt trội từ sản phẩm Natraco phân phối
Gia công chuẩn xác: Kích thước khuôn được gia công bằng CNC hoặc đúc định hình chính xác tuyệt đối, đảm bảo sai số ≤ ±0.1 mm.
Dễ dàng tháo lắp và vệ sinh: Các khuôn thường có thể tháo rời 2 hoặc 3 mảnh, dễ dàng tháo mẫu sau khi đóng rắn.
Khả năng tái sử dụng cao: Với khuôn thép hoặc gang, có thể sử dụng hàng trăm lần nếu bảo quản đúng cách.
Sẵn hàng nhiều kích cỡ – giao hàng toàn quốc.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ NATRACO
Địa chỉ: 294A Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh.
Hotline: 0917738499 - 0902670829
Zalo hỗ trợ kỹ thuật: 0917738499
Đang online : 28
Truy cập hôm qua : 645
Tổng truy cập : 1764898


